Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MỎ QUẶNG

(tk. mỏ kim loại), các tích tụ khoáng sản kim loại có thể khai thác và sử dụng có lợi trong nền kinh tế quốc dân. Vd. các mỏ kim loại như các mỏ sắt, mỏ đồng, mỏ đa kim, mỏ vàng, vv. Ngoài ra, một số mỏ khoáng phi kim loại như mỏ pirit, mỏ apatit, barit cũng được gọi là MQ. Xt. Mỏ khoáng.