Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MỎ PHUN TRÀO

nhóm mỏ sinh thành có liên quan với hoạt động núi lửa, ở độ sâu không lớn - đới gần mặt đất hoặc trong bồn nước (phun trào dưới nước). Gồm hai phụ nhóm: mỏ nhiệt dịch phun trào, mỏ tàn tích phun trào. Mỏ nhiệt dịch phun trào thường phổ biến ở các vùng núi lửa hoạt động trên cạn của dung nham trung tính, axit và bazơ; nằm trong các họng núi lửa và các cấu tạo xung quanh họng. Mỏ trầm tích phun trào được thành tạo do vật chất quặng và các vật liệu phun trào được đưa lên đáy biển (bồn nước), sau đó quặng tập trung lại theo phương thức lắng đọng trầm tích. Điển hình là các mỏ sunfua Fe - concheđan. Các tích tụ lưu huỳnh thăng hoa ở các họng, miệng núi lửa cũng được xếp vào loại MPT.