Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MIÔXEN

(A. miocene; HL. meton - kém, kainos - mới) 1. Thống hạ của hệ Neogen (Neogene). Đến nay, chưa có thang phân bậc của thống này, mà chỉ thông dụng cách chia làm ba phụ thống: hạ, trung và thượng. Ở đảo Phú Quốc, các đá cát kết, cát bột kết màu xám sáng, xám xi măng, màu tím, chứa nhiều bào tử và phấn hoa có tuổi Miôxen.

2. Thế tương ứng với thời gian thành tạo thống Miôxen, bắt đầu cách đây khoảng 23 triệu năm và kéo dài khoảng 18 triệu năm. Mảng Ấn Độ của lục địa cổ Gonvana (Gondwana) di chuyển lên phương bắc, đến Eoxen sớm thì gắn vào Tây Tạng; sang Miôxen sớm, mảng Ấn Độ bị hút chìm xuống dưới cao nguyên Tây Tạng.