Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MESOPHYTA

(mesophyta) 1. (sinh) nhóm thực vật trung gian giữa thực vật ưa nước và thực vật ưa khô. Chúng thường thích ứng với khí hậu ôn hoà, gồm các loại cây rụng lá hằng năm, nhiều loại cây trồng, cây bụi rậm.

2. (địa chất), trong cổ sinh vật học, M chỉ một giai đoạn phát triển của thực vật gần trùng hợp với đại Mêzôzôi (Mesozoic), song phát triển từ đầu Pecmi (Permi) muộn và kết thúc ở cuối Krêta (Crèta) sớm. Sự phát triển cực thịnh của thực vật hạt trần (tùng, bách, bạch quả, vv.) là nét đặc trưng của M.