Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
LƯU HUỲNH TỰ SINH

khoáng vật nguyên tố á kim tự sinh lưu huỳnh (S). Tạp chất: selen (Se), telu (Te), asen (As). Gặp ở trạng thái kết tinh, keo, thể lỏng và thể khí. Tạo thành một số biến thể đa hình α - S thoi, bền vững trong điều kiện tự nhiên; β - S và γ - S đơn nghiêng thành tạo từ a - S ở nhiệt độ trên 95,6oC, β - S bền vững trong điều kiện áp suất khí quyển, g - S không bền vững. Tập hợp hạt, dạng cầu, dạng thận, măng đá, vú đá, dạng bột, vỏ, màng phủ, vv. Màu vàng xám, hơi đỏ, nâu tới đen, ánh nhựa hoặc mỡ. Độ cứng 1 - 2; khối lượng riêng 2,08 g/cm3. Phổ biến loại α - S. Gặp trong các mỏ nguồn gốc phun trào (núi lửa), biểu sinh, sản phẩm hoạt động vi sinh trong bồn nước biển (trầm tích). Nguyên liệu của công nghiệp hoá chất nhựa, giấy - xenlulozơ, thuốc nổ; làm diêm, thuốc trừ sâu, phân bón và dùng trong y học.