Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
LỰC DÍNH

lực chống lại sự chuyển vị bất kì của các phần tử liên kết của đất dính (đất loại sét), không phụ thuộc giá trị của áp lực bên ngoài.

LD được tạo ra bởi mối liên kết giữa các hợp thể, các hạt và độ nhớt của màng keo - nước bao quanh chúng.Cùng với ma sát trong, LD là một bộ phận của lực chống cắt (chống trượt) của đất dính, được dùng để tính toán sức chịu tải của đất nền. Đất càng chứa nhiều hạt sét (nhỏ hơn 0,002 mm), càng cứng thì LD càng lớn. Đối với đất, LD ít khi vượt quá 2 kg/cm2 (thường nhỏ hơn 1 kg/cm2). Đối với đá, LD có bản chất kết tinh và gắn kết - thường được gọi là lực dính kết, đạt tới hàng chục, hàng trăm kg/cm2.