Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
LEPIĐOLIT

(A. lepidolite; HL. lepis - vẩy, lithos - đá), khoáng vật mica KLi1,chỉ số dưới 5 Al1,chỉ số dưới 5[Si3O1chỉ số dưới0] (OH,F)2, trong đó K có thể bị thay thế bởi rubiđi (Rb), xesi (Cs) hoặc natri (Na). Hệ đơn nghiêng. Tinh thể dạng tấm, vảy. Cát khai hoàn toàn. Tập hợp dạng tấm, vảy, đôi khi dạng tinh đám; màu hồng, tím nhạt. Độ cứng 2 - 3; khối lượng riêng 2,8 - 2,9 g/cm3. Nguồn gốc: thành tạo trong pecmatit, grâyzen, mạch nhiệt dịch. Công dụng: nguyên liệu cho công nghiệp sứ, thuỷ tinh. Khi thành mỏ, là nguồn quan trọng để lấy liti. Ở Việt Nam, gặp trong các thành tạo pecmatit grâyzen phức hệ granit Phia Oắc (Cao Bằng).