Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
LẤY MẪU

1. (địa chất) Việc lấy và gia công mẫu từ những điểm khác nhau của mạch khoáng sản để xác định đặc tính vật lí, thành phần hoá học và hàm lượng của một hay vài hợp phần. Tiến hành bằng những phương pháp hoá học, vật lí học, khoáng vật học. LM gồm ba giai đoạn: tách mẫu, gia công mẫu và nghiên cứu mẫu.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lâynô E

2. () LM cho phương tiện đo là thao tác đo lường nhằm thiết lập thang chia độ, xác định sai số đo hoặc số hiệu chỉnh cho một dụng cụ đo để có được kết quả đo chính xác. LM được thực hiện bằng cách so sánh dụng cụ được LM với chuẩn là những phương tiện đo có độ chính xác cao hơn.

3. (điện tử) Thuật ngữ chỉ quá trình chuyển tín hiệu liên tục thành rời rạc dựa trên một sự rời rạc hoá thời gian. Cơ sở lí thuyết của sự LM là định lí LM do nhà toán học Hoa Kì Sanơn (C. E. Shannon) nêu ra. Định lí này quy định số mẫu tối thiểu phải lấy để có thể phục hồi trung thực tín hiệu liên tục ban đầu.

4. (sinh) LM một phần hay cả cơ thể của động thực vật để làm thí nghiệm, để chẩn loại, định loại hoặc lưu trữ bảo tàng.