Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
LATERIT

(A. laterite; L. later - gạch; cg. đá ong), một loại đá màu đỏ nâu, nhiều khi có cấu tạo tổ ong, trong đó vách của các lỗ tổ ong chủ yếu là sắt oxit và nhôm oxit, khoảng giữa có sét hoặc di tích đất còn sót. Khi ở dưới đất, đá ong mềm có thể dùng mai thuổng xắn thành từng viên gạch. Ra ngoài không khí, đá ong cứng lại, làm gạch xây dựng khá bền. Đá ong hình thành ở điều kiện khí hậu nhiệt đới, có hai mùa mưa và khô xen kẽ. Đá ong có nhiều ở Việt Nam (miền trung du Bắc Bộ, hoặc miền Đông Nam Bộ - Biên Hoà). Muốn chống lại sự thành tạo đá ong, cần bảo vệ lớp phủ thực vật. Xt. Laterit hoá.