Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
LABRAĐORIT

(A. Labradorite), đá macma xâm nhập, thành phần hầu như chỉ gồm một loại plagiocla là labrađo. Đá màu đen có ánh xanh lục như xà cừ, dùng làm đá ốp lát các công trình kiến trúc quan trọng. Mỏ L ở Canađa [trên bán đảo Labrađo (Labrador)], Phần Lan, Ukraina. Đá đen ánh ở lăng Lênin, lăng chủ tịch Hồ Chí Minh chính là L.