Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
LŨ TÍCH

(cg. proluvi), trầm tích tạo thành bởi các vật liệu phá huỷ từ đá do các dòng chảy nhất thời vận chuyển rồi tích tụ lại ở các vùng chân núi dưới dạng hình nón có đỉnh hướng về phía nguồn nước, gọi là nón phóng vật. Thành phần của LT thuộc loại hạt thô - cát, sỏi, cuội, đá hòn và cả đá tảng. Vật liệu ít được mài tròn và do lắng đọng hỗn độn, ít được chọn lọc. Có nhiều LT ở vùng núi Việt Nam.