Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TRACHIT

(từ tiếng Hi Lạp: trakhus - xù xì; A. trachyte), đá macma phun trào, thành phần hoá học tương ứng với sienit, màu phớt trắng, xám, xám lục, kiến trúc vi tinh, đôi khi nổi ban, trong đó vi tinh và ban tinh là saniđin trong suốt. Dung nham T thường rất nhớt nên thường tạo ra các tháp nhọn hoặc phun nổ thành dăm kết, vd. dăm kết T ở Pusamcap.