Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
LỖ KHOAN KĨ THUẬT

lỗ khoan dùng cho nhiều mục đích kĩ thuật khác nhau: thông gió, bơm nước, đặt ống nước và cáp, thực hiện các phương pháp chuyên môn để tạo giếng và khai thác khoáng sản, làm đông cát chảy và những tầng cát chứa nước trước khi đào hầm lò, bơm ép vào đá rỗng những chất lỏng khác nhau (chẳng hạn vữa xi măng) hoặc cho vào đất mềm yếu những vật liệu cứng để nén chặt và gia cố làm nền công trình, để hạ cọc và các trụ sâu làm móng, để dập tắt hoả hoạn trong lỗ khoan dầu khí, vv. Còn gọi LKKT là lỗ khoan dùng để lấy mẫu nguyên trạng của đất đá, thử nghiệm ngay tại chỗ nhằm xác định các tính chất cơ - lí của chúng.