Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
LÒ DỐC

lò đào vào nham thạch hay vào khoáng sản, đi theo hướng dốc của vỉa, không mở thông trực tiếp lên mặt đất. Phân ra: 1) Lò hạ là LD đào theo vỉa từ mức trên xuống mức dưới, dùng để chuyên chở tải trọng từ mức dưới lên mức trên bằng phương tiện cơ giới. 2) Lò thượng là LD đào theo vỉa từ mức dưới lên mức trên (lò đào ngược), dùng để chuyên chở tải trọng từ mức trên xuống mức dưới bằng phương tiện cơ giới. 3) Lò đi lại là LD có nền lát, có bậc hay thang chủ yếu dùng cho người đi lại. LD còn dùng để thông gió, truyền dẫn năng lượng phục vụ cho việc thăm dò địa chất trong quá trình khai thác khoáng sản nhờ việc đào nó vào thân khoáng theo hướng dốc vỉa.