Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
LÒ CỐC

 hệ thống thiết bị công nghệ để luyện than thành cốc. Gồm buồng cốc (để cốc hoá than), buồng đốt (để đốt cháy khí cung cấp nhiệt cho buồng cốc), buồng hồi nhiệt (để nung nóng khí đốt và không khí trước khi đưa vào buồng đốt). LC gồm nhiều buồng cốc và buồng đốt xếp xen kẽ nhau thành một dãy liên tục. Buồng cốc có dạng hình hộp nằm đứng. Than được nạp vào buồng cốc qua ba cửa ở đỉnh buồng cốc. Cốc được tống ra khỏi buồng cốc theo phương nằm ngang, rơi xuống một xe hứng và được đưa đi làm nguội bằng nước. Nhiên liệu được dùng trong LC là khí lò cao, khí cốc, khí lò sinh khí hoặc hỗn hợp của chúng.