Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
LÒ CÁI

lò nằm ngang bằng, không thông trực tiếp ra mặt đất, thường được bố trí theo phương vỉa khoáng sản. Có thể đào vào vỉa (LC than, LC quặng) hay vào nham thạch (LC đá). Tuỳ theo công dụng, chia ra LC vận chuyển (LC chân), LC thông gió (LC đầu). Nếu khai thác đồng thời một nhóm hai ba vỉa thì có LC nhóm phục vụ vận chuyển và thông gió chung. Còn có lò song song (mở song song với LC).