Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
LINEAMEN

(L. lineamentum - tuyến), những yếu tố kiến trúc tuyến dài từ mấy chục tới mấy trăm kilômét dạng đường thẳng hoặc vòng cung với quy mô lớn của cấu trúc địa chất, thể hiện trên bề mặt địa hình của Trái Đất, có liên quan với đứt gãy sâu. L được phát hiện rõ qua các ảnh viễn thám, ảnh chụp từ máy bay.