Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
LIĐIT

(A. lydite; cg. liđien), đá trầm tích silic có trùng tia, màu xám hoặc màu đen do chứa than, thường còn chứa piritphotphat. Thường thành tạo những vỉa dày từ 5 - 20cm nằm xen trong đá vôi hoặc đá phiến. Gọi tên là L vì được phát hiện lần đầu tiên ở xứ Lyđi (Lydia) - Tiểu Á.