Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
INMENIT

[A. ilmenite; N. il'mjenit; gọi theo tên núi Inmenxki (Il'menskij) ở Uran (Ural)], khoáng vật FeTiO2, thường lẫn Mg, Mn. Tinh thể dạng tấm, hệ ba phương. Màu đen. Ánh nửa kim loại. Độ cứng 5 - 6. Khối lượng riêng 4,7 g/cm3. Có trong cát ven biển Việt Nam ở Móng Cái, Trung Bộ, Vũng Tàu. I được dùng làm que hàn; dùng để chế tạo màu trắng titan.