Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
IGUANODON

 (TBN. iguane - con nhông; HL. odous, odontos - răng), loại bò sát cổ thuộc nhóm Dinosauria (Khủng long) ăn thực vật, có bộ răng thích hợp với việc nhai cây cỏ. Kích thước dài tới 18 - 20 m; hai chân trước nhỏ, có năm ngón; chân sau to, khoẻ, có ba ngón. Đi bằng hai chân sau. I sống ở cuối kỉ Jura, đầu kỉ Krêta (cách đây 100 - 170 triệu năm). Trong một số sách Việt Nam gọi nhầm là thằn lằn răng cá sấu. Hình vẽ I xem ở mục Bò sát.