Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ICNIMBRIT

(A. ignimbrite; L. ignis - lửa, imber - mưa), đá núi lửa axit, do những mảnh thuỷ tinh núi lửa nóng bỏng gắn kết lại khi nóng, tạo nên đá dạng dung nham hoặc dạng đá bọt. I do các núi lửa phun nổ, tạo nên những đám mây lửa phủ lên diện tích rộng có thể tới 20 nghìn km2.