Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
FLYSƠ

(Ph. flysch; Đ. fliessen - chảy ), thành tạo trầm tích lục nguyên có bề dày lớn đặc trưng bởi sự xen kẽ dạng nhịp những lớp đá có độ hạt thay đổi từ thô đến mịn, độ hạt nhỏ dần từ dưới lên trên, mỗi nhịp dày từ vài centimét đến vài chục mét. Hình thành ở đáy những miền võng nước sâu nằm giữa hai dãy núi hoặc ở chân một dãy núi. Thành tạo F thường chứa ít hoá thạch lớn, mặt dưới các nhịp có thể có di tích hoạt động sinh học hoặc dòng chảy cơ học.