Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
FLUORIT

   (A. fluorite; cg. Florit), khoáng vật, CAF2. Hệ lập phương. Tinh thể có dạng hình tám mặt, hình lập phương. Tập hợp dạng tinh đám, dạng hạt, dạng toả tia. Cát khai hoàn toàn. Trong suốt, từ không màu đến xanh, vàng, tím. Độ cứng 4; khối lượng riêng 3,18 g/cm3. Nguồn gốc nhiệt dịch, grâyzen. Công dụng: chất trợ dung trong luyện kim, nguyên liệu cho công nghiệp sứ, gốm, thuỷ tinh, loại tinh thể đẹp dùng làm vật liệu quang học.

Ở Việt Nam, gặp ở Phia Oắc (Cao Bằng), Đông Pao (Lai Châu), Đồng Xuân (Khánh Hoà).