Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
FENPATOIT

    (A. feldspathoid), nhóm khoáng vật alumosilicat có thành phần hoá học gần với fenpat nhưng có hàm lượng silic oxit thấp hơn và hàm lượng kiềm cao hơn. Các F chính là: nephelin, leuxit, cancrinit, sođalit. F gặp trong các đá macma kiềm, nghèo silic; không bao giờ cộng sinh với thạch anh.