Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
FENPAT

(Đ. feldspath; HL. feld - ruộng, spath - khoáng vật dạng tấm), nhóm khoáng vật tạo đá phổ biến nhất, chiếm tới 50% trọng lượng vỏ Trái Đất. F là alumosilicat của K, Na, Ca, Ba; thường chứa các tạp chất Fe, Li, Cs, Pb, Ti...dưới dạng đồng hình. Có hai loại F chủ yếu: F kali hay F kiềm và F natri - canxi hay plagiocla, thực chất là hai dãy đồng hình. F kết tinh trong hệ đơn nghiêng hoặc ba nghiêng, tinh thể có cấu trúc khung, thường ghép đôi thành song tinh. Màu sáng, khi chứa tạp chất có thể có nhiều màu khác nhau. Độ cứng: 6 - 6,5; khối lượng riêng: 2,5 - 2,8 g/cm3. Thành phần chính của nhiều loại đá như granit, pecmatit, gơnai, đá phiến kết tinh. F được sử dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp: gốm, sứ, thuỷ tinh, vật liệu trang lát. Ở Việt Nam, F công nghiệp gặp ở nhiều nơi như Thạch Khoán (Phú Thọ), Lào Cai, vv.