Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
EOXEN

A. Eocene; Ph. Éocène; HL. eos- bình minh, kainós- mới), 1. Thống thứ hai kể từ dưới lên của hệ Palêôgen nằm trên thống paleoxen và dưới thống oligoxen. Hiện nay chỉ có ở Châu Âu và Trung Á (vd. ở Uzơbêkixtan), có thang chia bậc của thống E, song sự đối sánh giữa các thang này với nhau chưa có sự chấp nhận chung.

2. Thế tương ứng với thời gian hình thành thống E, cách đây 53 triệu năm và kéo dài 19 triệu năm. Từ E, lần đầu xuất hiện các động vật có vú đa dạng.