Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ENSTATIT - HIPECTEN

  (A. enstatite - hypersthene), khoáng vật nhóm piroxen; hỗn hợp đồng hình giữa enstatit Mg2 [Si2O6] và ferosilit Fe2 [Si2O6], nhưng ferosilit rất hiếm trong tự nhiên mà chỉ phổ biến hipecten (Mg, Fe)2 [Si2O6] (là dạng trung gian). Hệ trực thoi. Tinh thể dạng lăng trụ, dạng tấm. Màu lục nâu. Độ cứng 5,5 - 6; khối lượng riêng 3,3 - 3,5 g/cm3. Nguồn gốc macma và biến chất; gặp trong đá macma siêu bazơ, bazơ và đá phiến kết tinh. Còn gặp trong thiên thạch.