Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ECLOGIT

(A. eclogite; HL. eklogẽ - lựa chọn), đá biến chất; ít gặp, thành phần khoáng vật gồm chủ yếu granat hồng (pirôp) và piroxen lục; ngoài ra, có một ít fenpat kali, plagiocla, amphibon. Cấu tạo dạng khối hoặc phân phiến; thành tạo ở nhiệt độ cao trên 700 - 800oC, áp suất trên 10 kbar. Thành phần hoá học tương đương gabro, nhưng khối lượng riêng cao hơn: 3,35 - 4,2 g/cm3, nên cũng có tác giả coi E là đá macma thành tạo ở dưới sâu, trong manti, rồi được đưa lên mặt đất do những vụ nổ đưa kimbeclit lên. Thường gặp thành thể tù trong kimbeclit chứa kim cương trong các ống nổ.