Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HỔ PHÁCH

nhựa hoá thạch của cây lá kim (tùng, bách, thông), phát triển nhiều trong thời kì Kreta muộn và Paleogen. Thành phần hoá học C10H16O4 (công thức gần đúng). Tạo thành các kết hạch, các hạt riêng lẻ. Màu sắc: vàng, đỏ, đen, trắng, vàng da cam, vàng mật ong, xanh da trời. Độ cứng 2 - 3. Khối lượng riêng 1,1 g/cm3. Nguyên liệu quý của mĩ nghệ thủ công: làm chuỗi hạt cườm, vòng đeo, bót, tẩu thuốc, tạc tượng nhỏ, cúp, tráp hộp, vv. Dầu HP dùng để chống mục gỗ. Gặp trong sa khoáng sông, biển, tam giác châu trong đất trồng rừng cổ, nhiều nhất ở vùng bờ biển Bantich.