Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HOLOXEN

(A. holocene) 1. Thống cuối cùng của hệ Đệ tứ tiếp theo thống Pleistoxen (Pleistocene), gồm những trầm tích thành tạo bắt đầu từ cuối giai đoạn đóng băng cuối cùng ở Bắc Âu - giai đoạn Vuami. Ở Việt Nam, thống H chủ yếu gồm các bồi tích bở rời được thành tạo, do dòng chảy trong các thung lũng sông ngòi và tam giác châu.

2. Thế trẻ nhất của kỉ Đệ tứ, bắt đầu cách đây khoảng trên dưới 10 nghìn năm. Thế giới sinh vật trong H đã gần giống hoàn toàn với hiện đại.