Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HIĐROMICA

(A. hydromica), nhóm khoáng vật gồm hiđrobiotit, hiđromuscovit, hiđrophlogopit, glauconit, ilit, vv. Hiđromica giống mica nhưng chứa nhiều nước. Thành phần trung gian giữa mica và khoáng vật sét nhóm monmorilonit. Phổ biến là loại ilit - Kx Al2 [Si4-x AlxO10] (OH)2, gồm các lá có độ dày 10 Ǻ. Tập hợp sáng màu. Độ cứng 1 - 2; khối lượng riêng 2,6 - 2,9 g/cm3. Nguồn gốc ngoại sinh - do phong hoá các đá macma. Đôi khi có nguồn gốc trầm tích.