Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HỆ THỰC VẬT

(cg. khu hệ thực vật), toàn bộ các chi, loài thực vật sống trong một khu vực địa lí, một thời kì lịch sử địa chất (vd. HTV Âu - Á, HTV Hòn Gai tuổi Triat muộn). HTV khác với thảm thực vật, HTV mang hàm ý về thành phần giống loài, còn thảm thực vật chỉ sự tập hợp mọi thành phần thực vật.