Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KIMBECLIT

(A. kimberlite), đá macma siêu bazơ, dạng dăm kết lấp đầy các ống nổ núi lửa, rộng từ vài trăm mét đến 2 km. Đá chặt sít, màu xanh xám sẫm, chứa olivin, mica magie, secpentin, những mảnh eclogit và kim cương. Sự có mặt của kim cươngeclogit chứng tỏ đá thành tạo ở nhiệt độ cao, áp suất lớn, với độ sâu 150 - 200 km trong manti Trái Đất. K gặp ở Nam Phi, Iakutia (Jakutija) (Đông Xibia). Gọi theo tên thành phố Kimbecly (Kimberley) ở Nam Phi, nơi đầu tiên phát hiện loại đá này.