Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KIẾN TẠO MỚI

(cg. tân kiến tạo), bộ phận của kiến tạo học nghiên cứu các vấn đề kiến tạo từ đại Tân sinh (Kainôzôi) trở đi. Vd. vào đại Tân sinh, đứt gãy sông Hồng sụt xuống sâu tới 4.000 m, tạo nên tam giác châu sông Hồng; ở vịnh Bắc Bộ, nó sụt xuống sâu tới 9 - 10 km tạo nên một tầng trầm tích dày. Cũng vào đại Tân sinh, cách ngày nay 32 triệu năm, vỏ Trái Đất tách ra thành Biển Đông.