Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KIẾN TẠO HỌC

một chuyên ngành của địa chất học, nghiên cứu sự phát sinh, sự phân bố và quy luật tổ hợp của các dạng cấu tạo của vỏ Trái Đất từ quy mô nhỏ cho đến quy mô lục địađại dương, nghiên cứu sự biến dạng của chúng do tác dụng của các chuyển động nội sinh có liên quan tới sự tiến hoá của Trái Đất. Môn học nghiên cứu ở quy mô toàn cầu được gọi là kiến tạo toàn cầu. Môn KTH bắt đầu phát triển từ các thế kỉ 16 - 17; đến thế kỉ 19, xuất hiện các giả thuyết về địa kiến tạo; sang thế kỉ 20, trở thành một khoa học độc lập.

KTH có những phân nhánh: KTH đại cương (hoặc kiến tạo hình thái), KTH lịch sử, KTH nguồn gốc (hoặc kiến tạo lí thuyết), kiến tạo vật lí (là nền móng cho kiến tạo thực nghiệm), tân KTH. Xt. Kiến tạo mới.