Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KHOAN TUABIN

phương pháp khoan xoay, dụng cụ phá huỷ đất đá ở đáy chuyển động quay nhờ tuabin đặt trong lỗ khoan. Tuabin khoan là một động cơ thuỷ lực, biến năng lượng dòng chảy của nước rửa thành cơ năng để quay với choòng khoan. Với tốc độ quay hàng trăm vòng/phút, dưới tác dụng của tải trọng dọc trục lớn (tới 1,5 tấn trên 1 cm đường kính choòng) việc phá đá và đào sâu rất có hiệu quả. KT được sử dụng cho mọi loại đất đá, trong khoan thăm dò và khai thác dầu khí.