Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KHOAN RUNG - XOAY

phương pháp khoan sử dụng phối hợp tác dụng của lực đập và mômen xoay; dụng cụ phá đất đá tổ hợp được các bộ phận của khoan rung và các lưỡi cắt dùng cho khoan xoay. Trong khảo sát địa chất công trình, thường dùng KR - X để hỗ trợ cho khoan rung thuần tuý khi gặp đất đắp, đất lấp (thành phần hỗn tạp), tảng cuội và đất cứng.