Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KHOAN GUỒNG XOẮN

một dạng khoan xoay cơ học, được thực hiện bằng guồng xoắn. Tần số quay của guồng, bán kính và góc dốc của đường xoắn quyết định quá trình công nghệ KGX. Khả năng chuyển đẩy đất đá của guồng xoắn phải lớn hơn hoặc bằng khả năng phá của mũi khoan. KGX dùng để khoan lỗ khoan sâu không quá 70 m trong đất đá tương đối khô, mềm, không chặt và không quánh, không chứa những tảng và hòn lớn. Để khấu vỉa khoáng sản, dùng KGX, khoan được lỗ khoan có đường kính 0,5 - 2,7 m, bốc được cả khoáng sản lên phương tiện và thiết bị vận chuyển. Khi vận hành đồng thời nhiều guồng, có thể khoan một lúc nhiều lỗ khoan, đạt năng suất cao. Sử dụng ở mỏ lộ thiên và hầm lò.