Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KHOAN ĐIỆN

phương pháp khoan cơ học, dùng điện làm nguồn năng lượng để vận hành dụng cụ phá đất đá (choòng khoan). Động cơ điện xoay chiều để quay cột cần khoan được đặt ở đáy lỗ khoan. Điện được dẫn từ mặt đất xuống tới động cơ bằng cáp phân đoạn đặt trong ống khoan. KĐ được sử dụng để khoan mỏ dầu khí.