Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KHOAN BI

một dạng khoan xoay, trong đó việc phá đất đá ở lỗ khoan được thực hiện bằng những viên bi bằng thép hoặc gang đường kính 1,5 - 5,5 mm, phân bố ở đầu dưới mũi khoan, sát đáy lỗ khoan. Bi cùng với nước được đưa qua cần khoan xuống đáy, lăn chuyển trong không gian vành khăn và nghiền vụn đất đá. KB được dùng để khoan trong đá cứng cấp độ khoan VIII - XII.