Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KHOAN

thực hiện đồng bộ các thao tác để tạo nên giếng khoan (lỗ khoan). K giếng thường được tiến hành bằng các thiết bị chuyên dụng, gồm ba thao tác chủ yếu: phá huỷ đất đá ở đáy giếng khoan, đẩy các mảnh vụn đất đá từ đáy giếng lên mặt đất, gia cố thành giếng khoan. Có thể chia các phương pháp khoan hiện tại làm hai nhóm: cơ học và vật lí. Phương pháp khoan cơ học được sử dụng rộng rãi trong thực tế. Phạm vi sử dụng K rất rộng: trong lĩnh vực dầu khí, cung cấp nước, tìm kiếm và thăm dò khoáng sản, địa chất công trình, xây dựng, khai thác mỏ.