Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KHE XÓI

(tk. rãnh xói), dạng địa hình âm, hẹp, kéo dài đến hàng chục mét, có nguồn gốc xâm thực, là giai đoạn đầu của quá trình thành tạo mương xói. Ở những sườn đồi núi mất lớp thực vật hoặc trên những taluy đường cái mới mở, các khe xói hình thành rất nhanh do tác dụng xâm thực của dòng nước sau những trận mưa to.