Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KEROGEN

(A. kerogen), sáp nhựa. Nghĩa ban đầu: vật chất hữu cơ thu được ở dạng ngưng tụ lỏng trong chưng khô đá phiến cháy. Khác hiđrocacbon, K không hoà tan trong các dung môi hữu cơ thông thường. Về sau, thuật ngữ K chỉ vật chất hữu cơ của đá phiến cháy (sapropen) nói chung và xuất hiện khái niệm đá phiến K ngược lại với đá phiến than (phiến humic). Hiện nay, khái niệm K được dùng để chỉ vật chất hữu cơ của đá phiến cháy, kể cả vật chất hữu cơ phân tán đồng sinh có nguồn gốc bất kì, vì rất khó vạch ranh giới giữa loại sapropen với loại humic ở dạng hỗn hợp trong đa số trường hợp.