Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KERATOFIA

(HL. keras, keratos - sừng và pocfia), đá phun trào, thành phần hoá học của trachit, có ban tinh anbit, canxit, ít khoáng vật sắt, magie (clorit, epiđot), thường gặp cùng với spilit, tạo nên thành hệ spilit - keratofia.