Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GIÀN KHOAN BIỂN

kết cấu công trình bằng kim loại hoặc bê tông cốt thép tạo nên một đảo nhân tạo ở ngoài biển, đảm bảo đủ chỗ cho một giá đỡ máy móc dùng để khoan thăm dò hay khai thác, chỗ làm việc và nghỉ ngơi cho cán bộ, công nhân, chỗ đỗ trực thăng, chỗ đặt các máy móc phụ trợ, kho chứa nguyên vật liệu phục vụ khoan. Tuỳ theo chiều sâu của đáy biển, người ta dùng GKB cố định (sàn trên cọc), nửa cố định (sàn tự nâng) hay di động (tàu hoặc sàn có vỏ chìm). Muốn cho nó đứng yên ở vị trí cố định thì phải dùng phương pháp neo, có các chân đế xuống đáy biển. Các GKB có kích thước càng lớn khi mực nước biển càng sâu và GKB càng xa đất liền. Mặc dù gặp nhiều khó khăn và chi phí cao, công việc thăm dò và khai thác dầu khí ở ngoài biển không ngừng phát triển, do đó GKB luôn được cải tiến.

Ở mỏ Bạch Hổ, có nhiều GKB khai thác đang hoạt động. Ở Anh, đã chế tạo GKB không có người, đã đặt thiết bị khoan chìm dưới đáy biển.