Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GIÀN BỤI TRƠ

hàng ván gỗ dễ lật, trên đổ đầy bụi trơ (bụi đá hạt mịn không cháy), gác ngang trên nóc lò. Dưới tác dụng sóng nổ xung kích của khí metan hay bụi than (dưới mỏ hầm lò), các ván bị lật nhào, bụi trơ bị tung ra, ngăn cản hiện tượng nổ, không để cho ngọn lửa lan qua, hạn chế cháy lò và cháy than.