Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GÂYZERIT

(Ph. geyserite), đákhoáng vật thành tạo từ vật chất của gâyze trầm đọng lại, thành phần chủ yếu là silicnhôm. Chúng thường xốp và có dạng nhũ đá. (opan) và một ít