Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GÂYZE

(Ph. geyser), nguồn nước và khí nóng phun gián đoạn lên thành tia có khi cao đến 20 - 40 m. Sự xen kẽ của kì phun và kì ngưng nghỉ dài ngắn tuỳ thuộc vào áp lực dưới sâu của hơi nước đạt tới một ngưỡng nào đó. Thành phần nước G thường gồm có silic oxit (SiO2), natri cacbonat, các muối cloruasunfat của kalimagie, và một ít CO2, H2S. G là biểu hiện của cuối kì hoạt động núi lửa.