Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TOCBECNIT

(A. torbernite), khoáng vật lớp mica - UCu(UO2)2.(PO4)2.12H2O. Hệ bốn phương. Màu xanh ngọc, xanh lá cây. Ánh thuỷ tinh. Độ cứng 2 - 3; khối lượng riêng 3,2 - 3,6 g/cm3. Giòn. Gặp trong đới oxi hoá mỏ quặng U - Cu và pecmatit. Phóng xạ (tỉ lệ 28 - 54%). Cộng sinh với các khoáng vật photphat và silicat U và các sắt hiđroxit. Trong không khí hoặc thời tiết khô, biến thành metatocbenit. Phổ biến ở mỏ urani Bình Đường - Cao Bằng.