Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HỆ THỐNG ĐỨT GÃY ĐÔNG PHI

(cg. riptơ Đông Phi), hệ thống các đoạn tầng và địa hào lớn dọc Đông Phi, Biển Đỏ và vịnh Ađen (Aden). Xuất hiện vào các đại Mêzôzôi (Trung sinh) và Kainôzôi (Tân sinh) do sự nứt vỡ vì tách dãn của các khối lục địa lớn kèm theo hoạt động của núi lửa và địa chấn mạnh mẽ. Dãy hồ Tanganyka (Tanganyika), Ruđônfơ (Rudolf), Nyaxa (Nyasa), vv. có liên quan với hệ thống đứt gãy này.